CÁC ĐỀ TÀI THỰC HIỆN TỪ NĂM 2013 ĐẾN NAY

  1. Đề tài “Nghiên cứu bệnh đốm trắng của cá Chim vây vàng và đánh giá khả năng truyền lây cho một số động vật trên cạn các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ”.
    Chủ trì đề tài: TS. Vũ Khắc Hùng
    Thời gian thực hiện: 2013-2015
  2. Đề tài  “Nghiên cứu một số đặc điểm dịch tễ học sán lá Opisthorchis spp. ký sinh trên vật nuôi ở khu vực Duyên hải Nam Trung bộ và đề xuất biện pháp phòng chống”.
    Chủ trì đề tài: TS. Nguyễn Đức Tân
    Thời gian thực hiện: 2013-2016
  3. Đề tài  “Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học, dịch tễ học bệnh sán lá sinh sản trên vịt tại một số tỉnh Nam Trung Bộ và đề xuất biện pháp phòng trị”.
    Chủ trì đề tài: TS. Nguyễn Đức Tân
    Thời gian thực hiện: 2016-2018
  4. Đề tài “Nghiên cứu bệnh do vi bào tử trùng gây ra trên tôm nuôi nước lợ”.
    Chủ trì đề tài: TS. Vũ Khắc Hùng
    Thời gian thực hiện: 2016-2017
  5. Đề tài “Nghiên cứu sản xuất vắc-xin phòng bệnh do  E. coli sinh độc tố đường ruột (ETEC) gây ra trên lợn”

Chủ trì đề tài: TS. Võ Thanh Thìn
Thời gian thực hiện: 2017-2019

  1. Nghiên cứu bệnh nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra trên gia cầm và đề xuất biện pháp phòng trị (2018 – 2020)

Chủ trì đề tài: TS. Võ Thanh Thìn
Thời gian thực hiện: 208-2020

  1. Đề tài “Phân lập, định danh và xác định các yếu tố nguy cơ lây nhiễm của đơn bào Giardia ở bò tại khu vực miền Trung Việt Nam”
    Chủ trì đề tài: TS. Nguyễn Thị Sâm
    Thời gian thực hiện: 2016-2018
  2. Dự án SXTN: “Hoàn thiện quy trình sản xuất vắc-xin phòng bệnh viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniae gây ra ở lợn”

Chủ nhiệm: TS. Võ Thành Thìn
Thời gian thực hiện: 2015-2017

  1. Đề tài: Nghiên cu chế to vc xin tái t hp phòng bnh t huyết trùng (Pastuerella multocida) ln

Chủ trì đề tài: TS. Vũ Khắc Hùng
Thời gian thực hiện: 2018-2020

  1. Nghiên cứu đặc điểm sinh học, dịch tễ học bệnh sán lá gan nhỏ (Clonorchiasis, Opisthorchiasis) trên người, động vật và xây dựng biện pháp phòng trị.

Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Văn Thoại

Thời gian thực hiên: 2019-2021

  1. Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm, xây dựng quy trình phòng trị bệnh

Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Tân

Thời gian thực hiên: 2020-2022

  1. Dự án từ chương trình sản phẩm quốc gia Nghiên cứu sản xuất vắc-xin nhược độc đông khô tứ giá phòng 4 bệnh ở lợn: Tụ huyết trùng, Phó thương hàn, Đóng dấu, Dịch tả lợn.

Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Tân

Thời gian thực hiên: 2019-2021

 

CÁC BÀI BÁO ĐĂNG TRÊN TẠP CHÍ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC 2013-2020

TẠP CHÍ TRONG NƯỚC

  1. Đỗ Văn Khiên, Phạm Hùng, Lê Thanh Hòa, Nguyễn Viết Không. “Phân lập và giám định loài virus gây bệnh đậu dê ở tỉnh Ninh Thuận.” Tạp chí KHKT Thú y Số 6-2013, tr 15-22
  2. Nguyễn Văn Thoại, Nguyễn Đức Tân, Nguyễn Hữu Hưng. “Hình thái Gnathostoma spp phân lập từ các vật chủ trong tự nhiên ở các tỉnh phía Nam” Tạp chí KHKT Thú y, Tập XX, số 14 (2013), 45-49
  3. Vũ Khắc Hùng, Hồ Văn Hiệp, Lê Lập, Đào Hoài Thu, Nguyễn Thị Thu Hằng.  “Bảo tồn, lưu giữ giống vi khuẩn Listeria monocytogenes typ 1/2ª” Tạp chí KHKT Thú y, Tập XX, số 6 (2013), 53-60.
  4. Nguyễn Thị Thịnh, Lâm Thị Huế, Đào Hoài Thu, Vũ Khắc Hùng  “Tạo chủng và xác định đặc tính của Salmonella choleraesuis Smith đột biến gen asd sử dụng làm vi khuẩn biến nạp mang kháng nguyên ngoại lai”. Tạp chí Công nghệ sinh học 11(2): 333-341, 2013.
  5. Đỗ Văn Khiên, Phạm Hùng, Lê Thanh Hòa, Nguyễn Viết Không. “Phân tích đặc tính di truyền của virus đậu dê phân lập ở khu vực Nam Trung Bộ” Tạp chí KHKT Thú y – Tập XXI – số 1 – 2014, 26-33.
  6. Võ Thành Thìn, Đào Duy Hưng, Phạm Trung Hiếu, Đặng Văn Tuấn, Nguyễn Thị Thắm, Đặng Thị Sao Mai, Lê Lập, Lê Đình Hải. “Xác định serovar và quan hệ di truyền của các chủng Leptospira phân lập từ lợn” Tạp chí KHKT Thú y – Tập XXI – số 1 – 2014, 34-38.
  7. Vũ Khắc Hùng, Nguyễn Đại Lâm, Nguyễn Văn Diên, Hoàng Huy Hòa, Đào Hoài Thu. “Điều tra tình hình nhiễm và phân tích các yếu tố độc lực của vi khuẩn E.coli  sản sinh độc tố Shiga phân lập từ trâu bò khỏe mạnh tại tỉnh Đắc Lắc” Tạp chí KHKT Thú y – Tập XXI – số 2 – 2014, 68-74.
  8. Phạm Hùng, Đỗ Văn Khiên, Đặng Thanh Hiền, Phạm Thị Bích Liên, Đỗ Văn Tấn. Xác định tỷ lệ lưu hành của virus viêm gan vịt trên đàn vịt nuôi ở Nam Trung Bộ Tạp chí KHKT Thú y – Tập XXI – số 3 – 2014, 5-10.
  9. Đỗ Văn Khiên, Đoàn Thị Thanh Hương, Lê Thị Kim Xuyến, Hoàng Thị Minh Châu, Đỗ Thị Roan, Lê Thanh Hòa. “Giám định và phân tích phả hệ virus viêm gan vịt A cường độc chủng NT (genotype 3) phân lập năm 2013 tại Việt Nam. Tạp chí KHKT Thú y – Tập XXI – số 3 – 2014, 11-17.
  10. Vũ Khắc Hùng, Đào Hoài Thu, Hoàng Huy Hòa, Nguyễn Thị Thu Giang, Trịnh Thị Thu Hằng. “Điều tra tỉ lệ lợn mang receptor F18 của E.coli tại Khánh Hòa và Đắc Lắc” Tạp chí KHKT Thú y – Tập XXI – số 6 – 2014, 53-59.
  11. Võ Thành Thìn, Đào Duy Hưng, Phạm Trung Hiếu, Đặng Văn Tuấn, Nguyễn Thị Thắm, Đặng Thị Sao Mai, Lê Lập. “Khảo sát một số đặc điểm dịch tễ bệnh Lestospirosis trên lợn tại khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên” Tạp chí NN&PTNT, 2014, 2, 83-88. 
  12. Nguyễn Đức Tân, Nguyễn Thị Sâm, Nguyễn Văn Thoại , Nguyễn Hữu Hưng. “Định danh ấu trùng giai đoạn 3 Gnathostoma sp thu thập trên cá lóc bông , lươn, ếch tại một số tỉnh phía Nam bằng phương pháp sinh học phân tử” Tạp chí NN&PTNT, 2014, 5,48-54.
  13. Nguyễn Đức Tân, Lê Đức Quyết, Lê Hứa Ngọc Lực, Huỳnh Vũ Vỹ. “Tình hình nhiễm đơn bào Histomonas meleagridis  ở gà nuôi tại một số tỉnh phía Nam.” Tạp chí NN&PTNT, 2014, 7,93-96.
  14. Nguyễn Đức Tân, Nguyễn Văn Thoại, Nguyễn Hữu Hưng và Nguyễn Hữu Nam. “Một số đặc điểm bệnh lý bệnh Gnathostoma ở chó gây nhiễm thực nghiệm”. Tạp chí NN&PTNT, 2014, 10,56-60.
  15. Nguyễn Đức Tân, Lê Đức Quyết, Lê Hứa Ngọc Lực, Đậu Thế Năm, Huỳnh Vũ Vỹ  “Một số đặc điểm lâm sàng, bệnh tích của bệnh do đơn bào Histomonas meleagridis gây ra ở gà nuôi tại một số tỉnh phía Nam và hiệu quả của phác đồ điều trị”. Tạp chí NN&PTNT, 2015, 6,61-66.
  16. Nguyễn Đức Tân, Vũ Khắc Hùng, Byoung Kwan Kim, Đỗ Văn Khiên, Đỗ Văn Tấn.  “Phân lập và tuyển chọn một số chủng virus tai xanh (PRRSV) độc lực cao để sản xuất vaccine phòng bệnh cho lợn” Tạp chí KHKT Thú y – Tập XXII – số 2 – 2015, 24-32.
  17. Vũ Khắc Hùng, Đào Hoài Thu, Nguyễn Thị Thu Giang, Trịnh Thị Thu Hằng  “An toàn và hiệu lực của vacxin tái tổ hợp phòng hai bệnh phù đầu và phó thương hàn lợn trên quy mô phòng thí nghiệm” Tạp chí KHKT Thú y – Tập XXII – số 2 – 2015, 52-58.
  18. Vũ Khắc Hùng, Đỗ Văn Tấn, Hồ Văn Hiệp, Nguyễn Thị Thu Hằng “Đánh giá sự ổn định của một số chủng virus gây hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp thuộc nhóm D1 – Trung Quốc”. Tạp chí KHKT Thú y – Tập XXII – số 3 – 2015, 15-19.
  19. Vũ Khắc Hùng, Đỗ Văn Tấn, Trịnh Thị Thu Hằng, Lê Thắng, Nguyến Thị Thu Giang, Đào Hoài Thu, Lê Thị Nhường. “Khảo sát sự lưu hành và phân tích gien ORF5 của PRRSV phân lập tại Khánh Hòa” Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Số 24 năm 2015, trang 78-82
  20. Vũ Khắc Hùng, Dương Văn Quý Bình, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyến Thị Thu Giang, Phan Nguyễn Minh Thư. “Phân tích trình tự gen 16s rrna và xác định vị trí phân loại của các chủng Nocardia sp. gây bệnh trên cá chim vây vàng phân lập tại một số tỉnh nam trung bộ, Việt nam” Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y, Tập XXII, số 6-2015, trang 41-48.
  21. Vũ Khắc Hùng, Dương Văn Quý Bình, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyến Thị Thu Giang, Dương Bá Thanh Dân. “PHÂN LẬP VÀ XÁC ĐỊNH VI KHUẨN NOCARDIA SP. GÂY BỆNH ĐỐM TRẮNG Ở CÁ CHIM VÂY VÀNG (Trachinotus blochii) NUÔI THƯƠNG PHẨM TẠI MỘT SỐ TỈNH DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ” Tạp chí Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, số 19-2015, trang 107-112.
  22. Nguyễn Đức Tân, Nguyễn Văn Thoại, Nguyễn Thị Sâm và Trương Hoàng Phương . “Một số đặc điểm bệnh lý lâm sàng và kết quả chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ trên vịt” Tạp chí Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, số 1-2016 (tr 95-99)
  23. Vũ Khắc Hùng, Trịnh Thị Thu Hằng, Đỗ Thị Trung Anh, Nguyễn Thị Thu Thủy, Nguyễn Xuân Trường. Tạo dòng, biểu hiện và tinh sạch protein tái tổ hợp tPMT-C780 của Pasteurella multocidaTạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, ĐH Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh, 2019, Tập 18 (5), Tr. 62-69
  24. Vũ Khắc Hùng, Trịnh Thị Thu Hằng, Đỗ Thị Trung Anh, Nguyễn Thị Thu Thủy, Nguyễn Xuân Trường. Tạo dòng, biểu hiện và tinh sạch protein tái tổ hợp đoạn đầu protein ToxA của Pasteurella multocida. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y, 2019, Tập XXVI, Số 5, Tr. 22-29.
  25. Vũ Khắc Hùng, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Thu Thủy, Nguyễn Thị Thu Giang, Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Thị ThịnhĐánh giá khả năng sinh đáp ứng miễn dịch của vắc-xin tái tổ hợp độc tố PMT phòng bệnh tụ huyết trùng do vi khuẩn Pasteurella multocida gây ra ở lợn. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y, 2020, Tập XXVII, Số 2, Tr. 37-44
  26. Vũ Khắc Hùng, Nguyễn Thị Thu Giang, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Văn Duy. Khảo sát tỷ lệ nhiễm và phân tích gen SSU rRNA của vi bào tử trùng gây bệnh trên tôm nuôi nước lợn. Tạp chí KHKT thú y, 2018, Tập XXV, Số 1, Tr. 71-76
  27. Vũ Khắc Hùng, Nguyễn Thị Thanh Thùy, Nguyễn Thị Thu Giang, Nguyễn Văn Duy, Trần Nhật My. Đường truyền lây vi bào tử trùng Enterocytozoon hepatonaei (EHP) gây bệnh trên tôm nuôi nước lợ. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, số 9-2018, Tr. 87-92.
  28. . Vũ Khắc Hùng, Trịnh Thị Thu Hằng, Trần Xuân Hạnh,  Nguyễn Thị Thu Giang, Nguyễn Thị ThinhXác định loài, kiểu giáp mô và các yếu tố độc lực của vi khuẩn Pasteurella multocida phân lập từ lợn. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 2020.
  29. Vũ Khắc Hùng, Trịnh Thị Thu Hằng, Trần Xuân Hạnh, Nguyễn Thị Thinh. Xác định khả năng kháng kháng sinh (kiểu hình, kiểu gen) của các chủng Pasteurella multocida phân lập từ lợn Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y, 2020, Tập XXVII, Số 6, Tr.33-39.
  30. Vũ Khắc Hùng, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Thu Giang, Lê Thắng, Nguyễn Xuân Trường. Ảnh hưởng của việc tiêm phòng vắc-xin 3 bệnh đỏ (dịch tả lợn, phó thương hàn, tụ huyết trùng) đối với khả năng đề kháng với bệnh tai xanh của lợn. Tạp chí Nông nghiệp và PTNT, 2018, Số 14, Tr. 85-90.
  31. Nguyễn Đức Tân, Nguyễn Văn Thoại, Huỳnh Vũ Vỹ, Lê Hứa Ngọc Lực. Tình hình nhiễm sán lá sinh sản trên vịt tại một số tỉnh Nam Trung Bộ. Khoa học kỹ thuật thú y, tập XXV, số 3- 2018.
  32. Nguyễn Đức Tân, Nguyễn Văn Thoại, Trương Hoàng Phương. Các giai đoạn phát triển của trứng và ấu trùng sán lá gan nhỏ (Opisthorchis parageminus)  ngoài môi trường và trong vật chủ trung gian. Khoa học kỹ thuật thú y, XXIV(3), 58-63. 2017.
  33. Nguyễn Thị Sâm, Nguyễn Đức Tân, Đào Thị Hà Thanh, Lê Đức Quyết, Nguyễn Văn Thoại, Lê Hứa Ngọc Lực, Huỳnh Vũ Vỹ. Nguyên cứu tình hình nhiễm và các yếu tố nguy cơ lây nhiễm của Gaiardia Duodenalis trên bò tại một số tỉnh miền Trung. Khoa học kỹ thuật thú y, tập XXIV, số 7- 2017.
  34. Nguyễn Đức Tân, Nguyễn Văn Thoại, Trương Hoàng Phương. Đặc điểm hình thái và Trình tự đoạn gien ty thể của Sán lá gan nhỏ (Opisthorchis parageminus) trên vịt nuôi ở Tỉnh Bình Định. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, số 15 – 2017, Tr 92 – 97. 
  35.  Nguyễn Đức Tân, Huỳnh Vũ Vỹ, Nguyễn Văn Thoại, Lê Hứa Ngọc Lực. Nghiên cứu thành phần loài sán lá sinh sản (Prosthogonimus sp.) gây bệnh trên vịt ở một số tỉnh Nam Trung Bộ. Tạp chí Phòng chống bệnh sốt rét và ký sinh trùng số 2 (104) /2018.
  36.  Nguyễn Đức Tân, Nguyễn Văn Thoại, Huỳnh Vũ Vỹ, Lê Hứa Ngọc Lực. Nghiên cứu vòng đời sán lá sinh sản (PROSTHOGONIMUS SP.) gây bệnh trên vịt ở Việt Nam. Tạp chí Phòng chống bệnh sốt rét và ký sinh trùng số 2 (104) /2018.
  37. Nguyễn Đức Tân, Nguyễn Văn Thoại, Huỳnh Vũ Vỹ, Lê Hứa Ngọc Lực. Nghiên cứu sự phát triển của ấu trùng sán lá sinh sản của vịt trong vật chủ trung gian (ấu trùng chuồn chuồn). Tạp chí Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, số 22, 83-87/2018.
  38. Huỳnh Vũ Vỹ, Nguyễn Đức Tân, Nguyễn Văn Thoại, Lê Hứa Ngọc Lực. Nghiên cứu các giai đoạn phát triển của ấu trùng sán lá sinh sản của vịt ở ngoài môi trường và trong vật chủ trung gian (ốc nước ngọt). Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y. Tập XXVI, số 2, 74-79; 2019.
  39. Huỳnh Vũ Vỹ, Nguyễn Đức Tân, Nguyễn Văn Thoại, Lê Hứa Ngọc Lực. Nghiên cứu quy trình phòng, trị bệnh sán lá sinh sản ở vịt. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y. Tập XXVI, số 2, 80-87, 2019
  40. Huỳnh Vũ Vỹ, Nguyễn Đức Tân, Nguyễn Văn Thoại, Lê Hứa Ngọc LựcNghiên cứu các giai đoạn phát triển của sán lá sinh sản ở vịt. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, số 7, kỳ I, 49-54/2019.
  41. Vũ Khắc Hùng, Trịnh Thị Thu Hằng, Đỗ Thị Trung Anh, Nguyễn Thị Thu Thủy, Nguyễn Xuân Trường. Tạo dòng, biểu hiện và tinh sạch protein tái tổ hợp đoạn đầu protein ToxA của Pasteurella multocida. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y, 2019, Tập XXVI, Số 5, Tr. 22-29.
  42. Vũ Khắc Hùng, Trịnh Thị Thu Hằng, Đỗ Thị Trung Anh, Nguyễn Thị Thu Thủy, Nguyễn Xuân Trường. Tạo dòng, biểu hiện và tinh sạch protein tái tổ hợp tPMT-C780 của Pasteurella multocida. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, ĐH Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh, 2019, Tập 18 (5), Tr. 62-69.
  43. Vũ Khắc Hùng, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Thu Thủy, Nguyễn Thị Thu Giang, Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Thị Thịnh. Đánh giá khả năng sinh đáp ứng miễn dịch của vắc-xin tái tổ hợp độc tố PMT phòng bệnh tụ huyết trùng do vi khuẩn Pasteurella multocida gây ra ở lợn. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y, 2020, Tập XXVII, Số 2, Tr. 37-44
  44. Lê Đình Hải, Đặng Văn Tuấn, Vũ Khắc Hùng, Võ Thành Thìn. Sự lưu hành và tương đồng gen mã hóa độc tố đường ruột (STa, STb, LT) của vi khuẩn Enterotoxigenic E. coli phân lập từ lợn con bị tiêu chảy. Khoa học kỹ thuật thú y, XXIV(1), 38 – 44, 2017.
  45. Đặng Văn Tuấn, Lê Đình Hải, Nguyễn Bá Hiên, Võ Thành Thìn. Một số yếu tố độc lực của các chủng vi khuẩn Mycoplasma hyopneumoniae phân lập được từ lợn tại Việt Nam. Khoa học kỹ thuật thú y, XXIV(3), 24 – 30, 2017.
  46. Lê Đình Hải, Đặng Văn Tuấn, Vũ Khắc Hùng, Võ Thành Thìn. Nghiên cứu tạo dòng vi khuẩn E. coli DH5 alpha mang chuỗi gen tái tổ hợp mã hóa độc tố đường ruột tái tổ hợp (STa, STb và LTB). Hội nghị khoa học toàn quốc Chăn nuôi – Thú y, Cần Thơ, 2017, Nhà xuất bản Nông nghiệp (ISBN 978-604-60-2492-7), 354 – 360, 2017.
  47. Đặng Văn Tuấn, Lê Đình Hải, Võ Thành Thìn. Nghiên cứu biến đổi bệnh lý của heo gây nhiễm thực nghiệm bằng các chủng vi khuẩn Mycoplasma hyoneumoniae phân lập được tại Việt Nam. Hội nghị khoa học toàn quốc Chăn nuôi – Thú y, Cần Thơ, 2017, Nhà xuất bản Nông nghiệp (ISBN 978-604-60-2492-7), 399 – 404, 2017.
  48. Võ Thành Thìn, Lê Đình Hải, Đặng Văn Tuấn, Vũ Khắc Hùng. Phát triển dòng vi khuẩn biểu hiện độc tố đường ruột tái tổ hợp của vi khuẩn Enterotoxigenic Escherichia coli gây tiêu chảy ở lợn con. Khoa học kỹ thuật thú y, XXV(5), 43 – 48, 2018.
  49. Lê Đình Hải, Đoàn Văn Thái, Đặng Văn Tuấn, Võ Thành Thìn. Đánh giá khả năng gây đáp ứng miễn dịch ở chuột của protein dung hợp độc tố đường ruột từ vi khuẩn Enterotoxigenic Escherichia coli. Khoa học kỹ thuật thú y, XXV(7), 13 – 20, 2018.
  50. Võ Thành Thìn, Đặng Văn Tuấn, Lê Đình Hải. Phân lập vi khuẩn Riemerella anatipestifer từ mẫu bệnh phẩm vịt có triệu chứng nghi mắc bệnh nhiễm trùng huyết. Khoa học kỹ thuật thú y, 27(3), 26 – 31
  51. Nguyễn Thị Thắm, Vũ Khác Hùng, Nguyễn Đức Tân, Phạm Khánh Nam, Vũ Thái Thân, Lê Lập. Phân lập, xác định các yếu tố độc lực của vi khuẩn Clostridium perfringens trên gà. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thú y. Tập XXVII, số 5, 49-56.
  52. Nguyễn Thị Thắm, Vũ Khác Hùng, Nguyễn Đức Tân, Phạm Khánh Nam, Vũ Thái Thân, Đào Duy Hưng, Lê Hồng Quý. Xác định các yếu tố độc lực của vi khuẩn Clostridium perfringens phân lập từ đà điểu. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển Nông thôn.  Số 14, kỳ 2, tháng 7, 130-136.

 

TẠP CHÍ QUỐC TẾ

  1. Nguyen Xuan Hoa, Fang Tang, Qinqin Bai, Chanjuan Shen, Vo Thanh Thin, Chengping Lu.  “Isolation and characterization of bacteriophages against enterotoxigenic Escherichia coli strains causing swine diseases.” African Journal of Microbiology Research, 7(22), 2787 – 2793.
  2. Nguyen, S.T., Fukuda, Y.,Tada, C., Huynh, V.V., Nguyen, D.T., Nakai, Y.  “Prevalence and molecular characterization of Cryptosporidium in ostriches (Struthio camelus) on a farm in central Vietnam”. Experimental Parasitology (2013) 133: 8-11
  3. Duc Tan Nguyen, Ivana Bilic, Barbara Jaskulska, Michael Hess, Duc Quyet Le, Luc Ngoc Le Hua, Vu Vy Huynh, Sam Thi Nguyen, and Hung Vu-Khac “Prevalence and Genetic Characterization of Histomonas meleagridis in Chickens in Vietnam” Avian Diseases 59(2):309-314. 2015.
  4. Nguyễn Hữu Tình, Thân Văn Thái, Đặng Thanh Hiền, Nguyễn Văn Quang, Nguyễn Thị Kim Huệ, Nguyễn Đức Tân. “The evolutionary dynamics of highly pathogenic avian influenza H5N1 in south-central Vietnam reveals multiple clades evolving from Chinese and Cambodian viruses”. Comparative Immunology, Microbiology and Infectious Diseases. Volume 42, October 2015, Pages 21–30.
  5. Nguyễn Hữu Tình, Thân Văn Thái, Đặng Thanh Hiền, Vũ Khắc Hùng, Nguyễn Đức Tân. “Intersubtype Reassortments of H5N1 Highly Pathogenic Avian Influenza Viruses Isolated from Quail “. PLoS One. 2016; 11(2): e0149608. Published online 2016 Feb 22. doi:  10.1371/journal.pone.0149608.
  6. Nguyen Thi Sam, Fukuda Yasuhiro, Nguyen Duc Tan, Tada Chika, Nakai Yutaka. “Prevalence and first genotyping of Giardia duodenalis in beef calves in Vietnam”. Tropical  Animal  Health and Production. 2016 Apr;48(4):837-41. doi: 10.1007/s11250-016-1013-x. Epub 2016 Feb 27.
  7. Hung Vu-Khac, Binh Duong Van Quy, Shih-Chu Chen, Hieu Pham Trung, Giang Nguyen Thi Thu, Hang Trinh Thi Thu. “Isolation and genetic characterization of Nocardia seriolae from Snubnose pompano (Trachinotus blochii) in Vietnam”.
  8. Hung Vu-Khac, T. T. Hang Trinh, T. T. Giang Nguyen, X. Truong Nguyen and Thi Thinh NguyenPrevalence of virulence factor, antibiotic resistance, and serotype genes of Pasteurella multocida strains isolated from pigs in Vietnam. Veterinary World Journal, 2020, Tập 13, Tr. 896-904.      
  9. Hung Vu-Khac, Thuy Nguyen Thi Thanh,
    Giang Nguyen Thi Thu1, Chi Hieu Le, Van Duy Nguyen. Vertical Transmission and Early Diagnosis of the Microsporidian Enterocytozoon hepatonaei in Whiteleg Shrimp Penaeus vannamei. Journal of Pure and Applied Microbiology, 2018, Tập 12(3), Tr. 1125-1131.
  10. Tham Thi Nguyen, Hung Vu-Khac, Tan Duc Nguyen. Isolation and characterization of Clostridium perfringens strains isolated from ostriches (Struthio camelus) in Vietnam. Vet World. 2020 Aug; 13(8): 1679–1684. 2020.
  11. Đỗ Văn Tấn, Jang Jisung, Park Jeongho, Đào Hoài Thu, Kim Kiju, Hahn Tae-WookRecombinant adenovirus carying a core neutralizing epitope of porcine epidemic diarrhea virus and heat-labile enterotoxin B of Escheria coli as a mucosal vaccine. Tạp chí Archives of Virology, số 165, năm 2020.
  12. Đỗ Văn Tấn, Đào Hoài Thu, Hahn Tae-Wook . Generation of a cold-adapted PRRSV with a nucleotide substitution in the ORF5 and numerous mutations in the hypervariable region of NSP2. Tạp chí Journal of Veterinary Science, số 6, năm 2020.
  13. Đào Hoài Thu, Trương Quang Lâm, Đỗ Văn Tấn, Hahn Tae-Wook. Construction and immunization with
    double mutant ΔapxIBD Δpnp forms
    of Actinobacillus pleuropneumoniae
    serotypes 1 and 5. Tạp chí Journal of Veterinary Science, số 2, năm 2020
  14. Đào Hoài Thu, Đỗ Văn Tấn, Trương Quang Lâm, Hahn Tae-Wook. Enhancement of Apx toxin production in Actinobacillus pleuropneumoniae serotypes 1, 2, and 5 by optimizing culture conditions. Tạp chí Journal of Microbiology and Biotechnology, số 7, năm 2020.
  15. Choi Jong-Young, Lyoo Kwang-Soo, Kim Kiju, Đỗ Văn Tấn, Lee Kyung-Won, Hahn Tae-Wook. A pilot comparative study of Recombinant protein and whole-virus inactivated vaccines against porcine circovirus type 2 in conventionally reared pigs. Tạp chí Research in Veterinary Science, số 123, năm 2019
  16. Vũ Khắc Hùng, Nguyễn Thị Thanh Thùy, Nguyễn Thị Thu Giang, Lê Chí Hiếu, Nguyễn Văn Duy. Vertical Transmission and Early Diagnosis of the Microsporidian Enterocytozoon hepatonaei in Whiteleg Shrimp Penaeus vannamei. Journal of Pure and Applied Microbiology, 2018, Tập 12(3), Tr. 1125-1131.
  17. Vũ Khắc Hùng, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Thu Giang, Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Thị Thịnh. Prevalence of virulence factor, antibiotic resistance, and serotype genes of Pasteurella multocida strains isolated from pigs in Vietnam. Veterinary World Journal, 2020, Tập 13, Tr. 896-904.